Chi tiết sản phẩm
Lồng AOS & Lưới ổ khớp
Mô tả đặc biệt

- Lồng AOS
Mặt bích xi măng xương sau trên
Vành xi măng xương phía sau trên giúp giảm thiểu lượng xi măng xương không được nâng đỡ.
Gia cố ba mặt bích
3 gờ giúp tăng cường khả năng cố định và cung cấp nhiều lựa chọn bắt vít.
Độ dày mặt bích được tối ưu hóa
Độ dày mặt bích 3mm, cân bằng giữa độ bền cấu trúc và khả năng tương thích về mặt giải phẫu.

Thiết kế vành ổ khớp có rãnh
Thiết kế rãnh trên vành ngoài của ổ khớp háng giúp cải thiện độ bám dính vào vành ổ khớp háng, nâng cao kết quả sau phẫu thuật. Tăng cường sự ổn định của giao diện giữa bộ phận giả và xương.
Phân biệt trái-phải về mặt giải phẫu
Sự phân biệt trái-phải phù hợp với đặc điểm giải phẫu. Đảm bảo sự vừa vặn tốt hơn cho từng bệnh nhân.

Thiết kế lỗ vít đa năng
Các lỗ vít được thiết kế tốt đáp ứng nhiều nhu cầu lâm sàng khác nhau. Hỗ trợ các chiến lược phẫu thuật linh hoạt.
Kết cấu bề mặt thô ráp
Bề mặt nhám đảm bảo độ bám dính tuyệt vời của xi măng xương và thúc đẩy quá trình tích hợp xương. Tăng cường sự tích hợp xương-cấy ghép lâu dài.

- Lưới ổ khớp
Lưới ổ khớp hông được thiết kế để gia cố các khuyết tật ở thành trong ổ khớp hông, ngăn ngừa sự di chuyển của mảnh ghép xương. Lưới có thể được tạo hình, uốn cong và cắt tỉa trong quá trình phẫu thuật để phù hợp với cấu trúc giải phẫu của từng bệnh nhân. Các khe được bố trí chiến lược giúp điều chỉnh chính xác. Có nhiều kích cỡ khác nhau, lưới ổ khớp hông cung cấp giải pháp tùy chỉnh cho việc tái tạo ổ khớp hông.
Thiết bị đo chuyên dụng

Vòng AOS (Sửa đổi)
| Thông số kỹ thuật | Đường kính ngoài | Đường kính trong | Chén ổ khớp được gắn xi măng | |
| 52 (L) | 52( R) | 52 | 49 | 42/44/46 |
| 54 (L) | 54( R) | 54 | 51 | 46/48 |
| 56 (L) | 56( R) | 56 | 53 | 48/50 |
| 58 (L) | 58( R) | 58 | 55 | 50/52 |
| 60 (L) | 60( R) | 60 | 57 | 54/56 |
| 62 (L) | 62( R) | 62 | 59 | 56/58 |

Lồng AOS (Phiên bản sửa đổi)
| Thông số kỹ thuật | Đường kính ngoài | Đường kính trong | Đối với chén ổ khớp hông được gắn xi măng (Tùy thuộc vào độ dày của xi măng) | Vít ổ khớp |
| 50 (L) | 50 | 47 | 44/46 | 6 |
| 54 (L) | 54 | 51 | 48/50 | |
| 58 (L) | 58 | 55 | 52/54 | |
| 62 (L) | 62 | 59 | 56/58 | |
| 50( R) | 50 | 47 | 44/46 | |
| 54( R) | 54 | 51 | 48/50 | |
| 58( R) | 58 | 55 | 52/54 | |
| 62( R) | 62 | 59 | 56/58 |

Lưới ổ khớp háng (Phẫu thuật chỉnh sửa)
| Thông số kỹ thuật | Vít ổ khớp |
| 52 | 4 |
| 54 | |
| 56 | |
| 58 | |
| 60 |
mô tả2




